
Đồng hồ nước cánh xoắn ốc ngang
Sử dụng trọn bộ cơ cấu truyền động SENSUS nguyên bản của công ty MEINECKE (Đức), cánh quạt dạng lưỡi xoắn ốc đã trải qua quá trình cân bằng động thủy lực (được bảo hộ bằng sáng chế) và được trang bị thiết bị điều chỉnh sai số lưu lượng đồng đều (được bảo hộ bằng sáng chế); Bộ đếm có thể xoay 360° để dễ đọc, với cấp độ chống nước IP68. Với lưu lượng quá tải lớn, cơ cấu đo của đồng hồ nước có thể được tháo rời mà không cần phải tháo đồng hồ ra khỏi đường ống, giúp việc bảo trì đồng hồ nước trở nên dễ dàng; Mất áp suất thấp; Khi cần gửi thông báo, có thể cấu hình thiết bị truyền tín hiệu từ xa HRI-MEI. Tất cả các chỉ tiêu kỹ thuật đều đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia GB/T 778.1-5-2018 “Đồng hồ nước lạnh sinh hoạt và đồng hồ nước nóng”.
Thông số kỹ thuật
| Cỡ nòng | Cỡ danh nghĩa | Quý 3 / Quý 1 | Lưu lượng quá tải Quý 4 | Giao thông thông thường | Lưu lượng ngưỡng | Lưu lượng tối thiểu | Số lượng bài đọc tối thiểu | Giá trị đọc tối đa |
| Quý 4 | Quý 3 | Câu hỏi 2 | Câu 1 | |||||
| mm | m³/h | L/h | m³ | |||||
| DN40 | 40 | 80 | 31.25 | 25 | 500 | 312.5 | 0.0005 | 999999 |
| DN50 | 50 | 200 | 78.75 | 63 | 504 | 315 | ||
| 160 | 630 | 393.8 | ||||||
| 125 | 806.4 | 504 | ||||||
| DN80 | 80 | 200 | 125 | 100 | 800 | 500 | ||
| 125 | 1280 | 800 | ||||||
| DN100 | 100 | 200 | 200 | 160 | 1280 | 800 | ||
| 125 | 2048 | 1280 | ||||||
| DN150 | 150 | 200 | 500 | 400 | 3200 | 2000 | 0.005 | 9999999 |
| DN200 | 200 | 160 | 787.5 | 630 | 6300 | 3937.5 | ||
| DN250 | 250 | 160 | 1250 | 1000 | 10000 | 6250 | ||
| DN300 | 300 | 160 | 2000 | 1600 | 16000 | 10000 | ||
| 125 | 20480 | 12800 | ||||||
Sai số tối đa cho phép:
a) Sai số tối đa cho phép đối với vùng thấp (Q1 ≤ Q < Q2) là ± 5%;
b) Sai số tối đa cho phép đối với vùng cao (Q2 ≤ Q ≤ Q4) là ± 2%.

| Cỡ DN | L | B | H | Kết nối ren | Trọng lượng | |
| mm | mm | mm | mm | D | kg | |
| 40 | 300 | 130 | 170 | R1 1/2 | G 2B | 5 |
| Cỡ nòng | Cỡ nòng | L | H | G | Kết nối bằng mặt bích | trọng lượng | ||
| mm | Đường kính ngoài D | Đường kính tâm lỗ bu-lông D1 | bu-lông nối | kg | ||||
| mm | mm | |||||||
| DN50 | 50 | 200 | 195 | 200 | 165 | 125 | 4×M16 | 8 |
| DN80 | 80 | 225 | 245 | 270 | 200 | 160 | 8×M16 | 14 |
| DN100 | 100 | 250 | 255 | 270 | 220 | 180 | 8×M16 | 16 |
| DN150 | 150 | 300 | 312 | 360 | 285 | 240 | 8 × M20 | 31 |
| DN200 | 200 | 350 | 368 | 450 | 340 | 295 | 8 × M20 | 55 |
| DN250 | 250 | 450 | 425 | 470 | 395 | 350 | 12 × M20 | 72 |
| DN300 | 300 | 500 | 482 | 490 | 445 | 400 | 12 × M20 | 99 |
Lưu ý: Kết nối bằng mặt bích phải tuân thủ các kích thước của mặt bích gang đúc liền khối PN10 được quy định trong tiêu chuẩn GB/T 17241.6-2008/XG1-2011, và phải được chỉ định khi đặt hàng các thông số kỹ thuật đặc biệt.
| Cấp nhiệt độ | T30 | Mức độ nhạy của các trường dòng chảy thượng lưu và hạ lưu | U0D0 |
| Áp suất tối đa cho phép | 1,0 MPa, 16 MPa |
*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.
Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.
*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.
Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.