
Đồng hồ nước kiểu rôto có cơ chế bịt kín bằng chất lỏng
Đường kính: 15~20DN Q3/Q1: 80~160 Các lưu lượng thông dụng: 2,5; 4

Đồng hồ đo nước lạnh đọc trực tiếp và truyền tín hiệu từ xa
Đường kính: 15~50DN Q3/Q1: 63~160 Lưu lượng thông thường: 2,5~25

Đồng hồ đo nước lạnh truyền tín hiệu từ xa có rotor được bịt kín
Đường kính: 15~32DN Q3/Q1: 80~160 Lưu lượng thông thường: 2,5~10

Đồng hồ nước không dây đo từ xa khi ngập nước
Đường kính: 15~50DN Q3/Q1: 100~160 Các lưu lượng thông dụng: 2,5~25

Đồng hồ nước không dây loại khô điều khiển từ xa
Đường kính: 15~32DN Q3/Q1: 80~125 Lưu lượng thông dụng: 2,5~10

Đồng hồ đo nước uống được tối ưu hóa cho đường ống
Cỡ: 15DN Q3/Q1: 160~250 Các lưu lượng thông dụng: 1,6

Đồng hồ nước lạnh không dây điều khiển bằng van ướt
Đường kính: 15~25DN Q3/Q1: 100~160 Các lưu lượng thông dụng: 2,5~6,3

Đồng hồ nước không dây điều khiển bằng van khô
Đường kính: 15~25DN Q3/Q1: 80~100 Lưu lượng thông thường: 2,5~6,3

Đồng hồ nước siêu âm cỡ nhỏ
Đường kính danh nghĩa: 15~40DN Q3/Q1: 100~400 Lưu lượng thông dụng: 2,5~16

Đồng hồ nước có cánh xoắn ốc ngang có thể tháo rời
Đường kính danh nghĩa: 50~500DN Q3/Q1: 50~80 Các lưu lượng thông dụng: 40~2500

Đồng hồ nước cánh xoắn ốc ngang (cánh buồm năng lượng mặt trời)
Đường kính: 50~500DN Q3/Q1: 100~250 Lưu lượng thông dụng: 40~4000

Đồng hồ nước cánh xoắn ốc ngang
Cỡ ống: 50~300DN Q3/Q1: 80~200 Tốc độ dòng chảy thông thường: 25~1600

Đồng hồ nước cánh xoắn ốc dọc
Đường kính: 25~200DN Q3/Q1: 80~200 Lưu lượng thông dụng: 16~400

Đồng hồ nước siêu âm đường kính lớn
Đường kính: 40~300DN Q3/Q1: 200~400 Tốc độ dòng chảy thông thường: 25~1000

Đồng hồ nước điện từ
Đường kính: 40~600DN Q3/Q1: 250~400 Lưu lượng thông thường: 25~4000