9c7fbe36bad26dff9ee103a62ff04aca
9c7fbe36bad26dff9ee103a62ff04aca

Đồng hồ nước cánh xoắn ốc ngang

Đồng hồ nước cánh xoắn ốc ngang
Sử dụng trọn bộ cơ cấu truyền động SENSUS nguyên bản của công ty MEINECKE (Đức), cánh quạt dạng lưỡi xoắn ốc đã trải qua quá trình cân bằng động thủy lực (được bảo hộ bằng sáng chế) và được trang bị thiết bị điều chỉnh sai số lưu lượng đồng đều (được bảo hộ bằng sáng chế); Bộ đếm có thể xoay 360° để dễ đọc, với cấp độ chống nước IP68. Với lưu lượng quá tải lớn, cơ cấu đo của đồng hồ nước có thể được tháo rời mà không cần phải tháo đồng hồ ra khỏi đường ống, giúp việc bảo trì đồng hồ nước trở nên dễ dàng; Mất áp suất thấp; Khi cần gửi thông báo, có thể cấu hình thiết bị truyền tín hiệu từ xa HRI-MEI. Tất cả các chỉ tiêu kỹ thuật đều đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia GB/T 778.1-5-2018 “Đồng hồ nước lạnh sinh hoạt và đồng hồ nước nóng”.

Thông số kỹ thuật

  • Các thông số dòng chảy
Cỡ nòng Cỡ danh nghĩa Quý 3 / Quý 1 Lưu lượng quá tải Quý 4 Giao thông thông thường Lưu lượng ngưỡng Lưu lượng tối thiểu Số lượng bài đọc tối thiểu Giá trị đọc tối đa
Quý 4 Quý 3 Câu hỏi 2 Câu 1
mm m³/h L/h
DN40 40 80 31.25 25 500 312.5 0.0005 999999
DN50 50 200 78.75 63 504 315
160 630 393.8
125 806.4 504
DN80 80 200 125 100 800 500
125 1280 800
DN100 100 200 200 160 1280 800
125 2048 1280
DN150 150 200 500 400 3200 2000 0.005 9999999
DN200 200 160 787.5 630 6300 3937.5
DN250 250 160 1250 1000 10000 6250
DN300 300 160 2000 1600 16000 10000
125 20480 12800

Sai số tối đa cho phép:
a) Sai số tối đa cho phép đối với vùng thấp (Q1 ≤ Q < Q2) là ± 5%;
b) Sai số tối đa cho phép đối với vùng cao (Q2 ≤ Q ≤ Q4) là ± 2%.

  • Kích thước tổng thể

 

 

 

 

 

 

Cỡ DN L B H Kết nối ren Trọng lượng
mm mm mm mm D kg
40 300 130 170 R1 1/2 G 2B 5

 

Cỡ nòng Cỡ nòng L H G Kết nối bằng mặt bích trọng lượng
mm Đường kính ngoài D Đường kính tâm lỗ bu-lông D1 bu-lông nối kg
mm mm
DN50 50 200 195 200 165 125 4×M16 8
DN80 80 225 245 270 200 160 8×M16 14
DN100 100 250 255 270 220 180 8×M16 16
DN150 150 300 312 360 285 240 8 × M20 31
DN200 200 350 368 450 340 295 8 × M20 55
DN250 250 450 425 470 395 350 12 × M20 72
DN300 300 500 482 490 445 400 12 × M20 99

Lưu ý: Kết nối bằng mặt bích phải tuân thủ các kích thước của mặt bích gang đúc liền khối PN10 được quy định trong tiêu chuẩn GB/T 17241.6-2008/XG1-2011, và phải được chỉ định khi đặt hàng các thông số kỹ thuật đặc biệt.

  • Các thông số hiệu suất
Cấp nhiệt độ T30 Mức độ nhạy của các trường dòng chảy thượng lưu và hạ lưu U0D0
Áp suất tối đa cho phép 1,0 MPa, 16 MPa

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey

Liên hệ với chúng tôi

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey