
Đồng hồ nước không dây đo từ xa khi ngập nước
Đồng hồ nước lạnh truyền tín hiệu từ xa không dây dòng LXSY-15FW~50FW là một thiết bị đo nước sử dụng đồng hồ nước lạnh kiểu rô-to kín chất lỏng làm đồng hồ cơ sở, thu thập dữ liệu thông qua phương pháp cảm biến điện trở từ tính hoặc không từ tính, và truyền dữ liệu từ xa thông qua công nghệ truyền thông không dây để quản lý tập trung các đồng hồ nước.
Mô-đun truyền tin và đồng hồ cơ sở có cấu trúc tách biệt, đồng thời pin nguồn được đóng gói riêng biệt để thuận tiện cho việc thay pin; Sử dụng công nghệ truyền dữ liệu phổ biến hiện nay và cấu trúc mạng tiên tiến, tín hiệu truyền tải ổn định và đáng tin cậy; DN15-20 có thể được đo với 1L/P hoặc 10L/P tùy theo nhu cầu, trong khi DN25-50 có thể được đo với 10L/P hoặc 100L/P tùy theo nhu cầu. Độ chính xác đo lường cao và có thể đáp ứng các nhu cầu khác nhau; Bảng cơ sở sử dụng các kim chỉ thị độc lập, không ảnh hưởng đến bất kỳ kết quả đo nào.
Thông số kỹ thuật
| Mẫu | Đường kính danh nghĩa | Quý 3 / Quý 1 | Lưu lượng truy cập quá tải trong quý 4 | Các câu hỏi thường gặp về giao thông quý 3 | Lưu lượng ngưỡng Câu hỏi 2 |
Lưu lượng tối thiểu Q1 | Số lượng đọc tối thiểu | Giá trị đọc tối đa |
| mm | m³/h | L/h | m³ | |||||
| LXSY-15FW | 15 | 100 | 3.125 | 2.5 | 40 | 25 | 0.00005 | 99999 |
| 125 | 32 | 20 | ||||||
| 160 | 25 | 15.6 | ||||||
| LXSY-20FW | 20 | 100 | 5 | 4 | 64 | 40 | ||
| 125 | 51.2 | 32 | ||||||
| 160 | 40 | 25 | ||||||
| LXSY-25FW | 25 | 100 | 7.875 | 6.3 | 100.8 | 63 | ||
| 125 | 80.6 | 50.4 | ||||||
| 160 | 63 | 39.4 | ||||||
| LXSY-32FW | 32 | 100 | 12.5 | 10 | 160 | 100 | ||
| 125 | 128 | 80 | ||||||
| 160 | 100 | 62.5 | ||||||
| LXSY-40FW | 40 | 100 | 20 | 16 | 256 | 160 | 0.00005 | 999999 |
| 125 | 204.8 | 128 | ||||||
| 160 | 160 | 100 | ||||||
| LXSY-50FW | 50 | 100 | 31.25 | 25 | 400 | 250 | ||
| 125 | 320 | 200 | ||||||
| 160 | 250 | 156.3 | ||||||
Sai số tối đa cho phép:
a) Sai số tối đa cho phép đối với vùng thấp (Q1 ≤ Q < Q2) là ± 5%;
b) Sai số tối đa cho phép đối với vùng cao (Q2 ≤ Q ≤ Q4) là ± 2%.

| Mẫu | cỡ nòng | L | B | H | Kết nối ren | trọng lượng | |
| mm | d | D | kg | ||||
| LXSY-15FW | 15 | 165 | 92.5 | 140 | R1/2 | G3/4B | 1.5/0.8 |
| LXSY-20FW | 20 | 195 | 92.5 | 142 | R3/4 | G1B | 1.8/0.9 |
| LXSY-25FW | 25 | 225 | 99 | 148 | R1 | G1 1/4B | 2.2 |
| LXSY-32FW | 32 | 230 | 99 | 148.5 | R1 1/4 | G1 1/2B | 2.5 |
| LXSY-40FW | 40 | 245 | 116 | 185 | R1 1/2 | G2B | 4.5 |
| LXSY-50FW | 50 | 280 | 116 | 207 | R2 | Kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn GB/T17241.6-2008/XG1-2011 | 10 |
| D = φ165; D1 = φ125 | |||||||
Lưu ý: Kích thước bên ngoài và trọng lượng chỉ mang tính tham khảo; thông số thực tế của sản phẩm sẽ được ưu tiên áp dụng.
| Điện áp làm việc | 3,6 V | Mức độ bảo vệ | IP68 |
| Mức độ ô nhiễm điện từ | Cấp độ E1, cấp độ E2 | Mức độ nhạy của các trường dòng chảy phía trên và phía dưới | U0D0 |
| Cấp nhiệt độ | T30 | Mức độ môi trường | Cấp độ B, Cấp độ O |
| Áp suất tối đa cho phép | 1,0 MPa, 1,6 MPa | Phương pháp chuyển đổi điện cơ | Cảm biến không từ tính hoặc cảm biến từ trở |
*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.
Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.
*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.
Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.