2086065835_-1146449528_681160944
2086065835_-1146449528_681160944

Van điện từ hơi nước chống cháy nổ điều khiển bằng van dẫn hướng LD75

LD75 series pilot piston solenoid valve

Phạm vi áp dụng Thông số kỹ thuật
Suitable for control systems such as heating devices, industrial furnaces, high-temperature soot blowing, drying equipment, steel plants, thermal power plants, textile printing and dyeing, chemical equipment, HVAC, printing equipment, pharmaceutical machinery, petrochemicals, electroplating and coating. Medium temperature: C1: -10 ℃~60 ℃, C2: -20 ℃~90/200 ℃
Work pressure: 0.3-16bar
Operation mode: Pilot piston type
Working type: normally closed, normally open, explosion-proof
Valve body material: cast steel WCB
Sealing material: PTFE, purple copper

 

Tùy chọn chức năng Các thông số điện
tên mã Tùy chọn chức năng Mô tả chức năng Coil parameters: AC220V 380V 110V, DC24V 12V
KHÔNG Loại thường đóng Khi có điện, van mở; khi mất điện, van đóng Cấp độ bảo vệ: IP54 (ordinary coil) IP65 (explosion-proof coil) H-class
K Thường mở Khi có điện, van đóng; khi mất điện, van mở Công suất định mức: DN20~32mm,30W/40W
E Explosion-proof type Explosion proof grade: ExdII BT4 DN40~150mm, 30W, DN200~350mm,50w

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng thông số kỹ thuật (kết nối ren)
Mẫu Giao diện G Đường kính (mm) Giá trị CV L H Áp suất làm việc (bar)
Normally closed Thường mở
LD7520 3/4 20 5.4 92 148 0.3~16 0,3–10
LD7525 1 25 8.5 110 148 0.3~16 0,3–10
LD7532 11/4 32 14 120 182 0.3~16 0,3–10
LD7540 11/2 40 18 140 182 0.3~16 0,3–10
LD7550 2 50 28 162 192 0.3~16 0,3–10

 

Specification parameter table (flange connection)
Mẫu Đường kính (mm) Giá trị CV L H D D1 n-Φd Áp suất làm việc (bar)
Normally closed Thường mở
LD7520F 20 5.4 150 180 105 75 4-Φ14 0.3~16 0.3-10
LD7525F 25 8.5 160 195 115 85 4-Φ14 0.3~16 0.3-10
LD7532F 32 14 180 205 140 100 4-Φ18 0.3~16 0.3-10
LD7540F 40 18 200 220 150 110 4-Φ18 0.3~16 0.3-10
LD7550F 50 28 230 235 165 125 4-Φ18 0.3~16 0.3-10
LD7565F 65 42 290 250 185 145 4-Φ18 1~16 1-10
LD7580F 80 65 310 260 200 160 8-Φ18 1~16 1-10
LD75100F 100 100 350 290 220 180 8-Φ18 1~16 1-10
LD75125F 125 180 400 365 250 210 8-Φ18 1~16 1-10
LD75150F 150 250 480 400 285 240 8-Φ22 1~16 1-10
LD75200F 200 420 600 456 340 295 12-Φ22 1.5~16 1.5-10
LD75250F 250 660 730 434 405 355 12-Φ26 1.5~16 1.5-10
LD75300F 300 890 850 490 460 410 12-Φ26 2~16 2-10
LD75350F 350 1060 2~16 2-10

các đề xuất tối ưu hóa
*Chất lỏng có chứa tạp chất, do đó cần lắp đặt một lưới lọc (mật độ mắt lưới ≥ 60) ở phía trước van; đồng thời, chất lỏng không được có hiện tượng đông đặc hoặc kết tinh.
*Hướng của ký hiệu trên thân van phải phù hợp với hướng dòng chảy của môi chất
*Áp suất làm việc của các cuộn dây cung cấp điện áp đặc biệt có thể thay đổi; xin vui lòng liên hệ với nhà máy của chúng tôi trước khi sử dụng.

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey

Liên hệ với chúng tôi

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey