1111
1111

Van điều áp vi mô tự động dòng LD30W01-01

Van điều chỉnh áp suất vi mô tự động dòng LD30W

Độ an toàn cao: Được sử dụng trong môi trường không có điện, không có nguy cơ từ nguồn năng lượng bên ngoài. Thiết bị niêm phong bằng nitơ dễ dàng cài đặt áp suất cấp và xả nitơ, đồng thời có thể vận hành trong điều kiện sản xuất liên tục. Thiết bị cấp nitơ được điều khiển bằng bộ điều khiển, với tỷ lệ giảm áp lên đến 100:1, hiệu quả giảm áp tốt và độ chính xác điều khiển cao. Cần có van thở cho quá trình nạp từ trên xuống để đảm bảo an toàn và tránh tình trạng phải mở/đóng thường xuyên cũng như các hư hỏng dễ xảy ra ở các thiết bị niêm phong bằng nitơ thông thường. Các thông số của thân van
Áp suất danh định PN10, PN16
Phương pháp kết nối: kiểu mặt bích (loại đặc biệt: kiểu hàn)
Vật liệu thân van: 1Cr18Ni9Ti, Cr18Ni12Mo2Ti
Thông số kỹ thuật Vật liệu lõi van 1Cr18Ni9Ti, Cr18Ni12Mo2Ti và hàn Steller
Điều chỉnh áp suất ở chế độ hoạt động Vật liệu làm gioăng PTFE, gioăng cứng
Các đặc điểm lưu lượng truy cập - Mở nhanh Ống gợn sóng 1Cr18Ni9Ti
Cấp độ bịt kín II, IV, VI Màng cao su nitril (NBR)
Độ chính xác điều chỉnh ± 5% Lớp lót thanh đẩy 2Cr13
Các tùy chọn gắn chức năng Các tiêu chuẩn về mặt bích GB9113-88, JB/T79-94, GB2555-81
– Được trang bị bộ điều khiển và chức năng điều chỉnh áp suất vi mô Nhiệt độ chất lỏng ≤ 80 ℃

 

Các thông số kỹ thuật chính và chỉ số hiệu suất của thiết bị cung cấp nitơ
Đường kính danh nghĩa (mm) 25 32 40 50 65 80 100
Đường kính ghế van (mm) 5 6 7 8 10 12 15 20 25 32 40 50 65 80 100
Hệ số lưu lượng định mức Kv 0.2 0.32 0.5 0.8 1.8 2.8 4.4 6.9 11 20 30 48 75 120 190
Hành trình định mức L (mm) 8 10 14 20 25
Phạm vi điều chỉnh áp suất (kPa) 0,4–5,5, 5–10, 9–14, 13–19, 18–24, 22–28, 27–33, 31–38, 36–44, 42–51, 49–58, 56–66
Mức rò rỉ cho phép Loại tiêu chuẩn: Loại IV (GB/T4213-92) Độ kín: Loại VI (GB/T4213-92)

 

Kích thước và trọng lượng của thiết bị cấp nitơ
Đường kính danh nghĩa DN 25 32 40 50 65 80 100
L 160 180 200 230 290 310 350
A 308 308 308 308 394 394 394
H2 415 415 415 415 415 415 415
H1 60 75 80 85 105 105 120
H 720 730 730 750 840 840 890
Trọng lượng (kg) 32 35 40 50 80 115

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey

Liên hệ với chúng tôi

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey