0704dd8f02862c1ef97b441ef33959fa
0704dd8f02862c1ef97b441ef33959fa

Đồng hồ nước siêu âm đường kính lớn

Đồng hồ nước siêu âm cỡ lớn
Dòng đồng hồ nước siêu âm này không chỉ sở hữu các đặc tính như tổn thất áp suất thấp, không bị tắc nghẽn, không cần bảo trì, tuổi thọ cao, độ chính xác đo lường cao và lưu lượng khởi động thấp – vốn là những ưu điểm của các đồng hồ nước siêu âm thông thường – mà còn có nhiều phương thức truyền tín hiệu có dây và không dây, pin có thể thay thế, tiêu thụ điện năng thấp, thời gian chờ cực dài và khả năng lưu trữ dữ liệu đo lường trong thời gian dài. Vỏ của đồng hồ này được làm từ thép không gỉ và vật liệu gang, có thể sử dụng trong các môi trường lắp đặt khác nhau. Vỏ và thiết bị hiển thị có thể được lắp ráp và tháo rời độc lập để thuận tiện cho việc bảo trì.

 

Thông số kỹ thuật

  • Các thông số dòng chảy
Danh nghĩa Quý 3 / Quý 1 Lưu lượng truy cập quá tải Giao thông thông thường Lưu lượng ngưỡng Lưu lượng tối thiểu Số lượng bài đọc tối thiểu Giá trị đọc tối đa
cỡ nòng Quý 4 Quý 3 Câu hỏi 2 Câu 1
mm m³/h L/h
40 400 31.25 25 100 62.5 0.0001 9999999
250 160 100
200 200 125
50 400 50 40 160 100
250 256 160
200 320 200
65 400 50 40 160 100
250 256 160
200 320 200
80 400 78.75 63 252 157.5
250 403.2 252
200 504 315
100 400 125 100 400 250
250 640 400
200 800 500
125 400 200 160 640 400
250 1024 640
200 1280 800
150 400 312.5 250 1000 625
250 1600 1000
200 2000 1250
200 400 500 400 1600 1000
250 2560 1600
200 3200 2000
250 400 787.5 630 2520 1575
250 4032 2520
200 5040 3150
300 400 1250 1000 4000 2500
250 6400 4000
200 8000 5000

Sai số tối đa cho phép:
a) Sai số tối đa cho phép đối với vùng thấp (Q1 ≤ Q < Q2) là ± 5%;
b) Sai số tối đa cho phép đối với vùng cao (Q2 ≤ Q ≤ Q4) là ± 2%.

  • Kích thước tổng thể

 

 

 

 

 

 

Cỡ nòng L B (mang ba lô) H Kết nối bằng mặt bích
mm Đường kính ngoài Đường kính tâm lỗ bu-lông bu-lông nối
mm
40 245 157 (207) 228 150 110 4×M16
50 200 157 (207) 275 165 125 4×M16
65 200 162 (212) 287 185 145 4×M16
80 225 180 (224) 307 200 160 8×M16
100 250 200 (234) 330 220 180 8×M16
125 250 232(250) 348 250 210 8×M16
150 300 260(264) 385 285 240 8 × M20
200 350 320 435 340 295 8 × M20
250 400 380 488 395 350 12 × M20
300 500 430 533 445 400 12 × M20

Lưu ý: Kết nối bằng mặt bích phải tuân thủ các kích thước quy định trong tiêu chuẩn GB/T 17241.6-2008 về mặt bích gang đúc nguyên khối PN10; khi đặt hàng, cần yêu cầu các thông số kỹ thuật đặc biệt. Các kích thước bên ngoài và trọng lượng chỉ mang tính tham khảo; sản phẩm thực tế sẽ được ưu tiên áp dụng.

  • Các thông số hiệu suất
Cấp nhiệt độ T50 Các phương thức giao tiếp B-IoT, LoRa, 4G, RS-485, M-Bus
Mức độ ô nhiễm điện từ Cấp độ E2 loại độ chính xác 2 cấp độ
Mức độ môi trường Bằng O level Áp suất tối đa cho phép 1,6 MPa

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey

Liên hệ với chúng tôi

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey