202608241502
202608241502

Van điện từ chống ăn mòn bằng nhựa ABS LD69B

LD69B series ABS corrosion-resistant solenoid valve

Tính năng sản phẩm Thông số kỹ thuật
Suitable for medical machinery, chemical ingredient or piping systems, chemical reagent factories, chemical analysis instruments, sewage treatment equipment, scientific research instruments, environmental protection equipment, especially suitable for severe corrosion, high temperature and chemicals (including concentrated sulfuric acid and aqua regia). This series has multiple types, and you can choose according to your control needs. Medium temperature: C1 0 ℃~60 ℃ C2 0 ℃~90 ℃ C3-10 ℃~150 ℃
Work pressure: 0~1 bar, 0.1~6 bar
Operation mode: direct action pilot type
Loại hoạt động: thường đóng, thường mở
Valve body material: ABS
Sealing material: standard FKM, other PTFE

 

Tùy chọn chức năng
tên mã Tùy chọn chức năng Mô tả chức năng Các thông số điện
KHÔNG Loại thường đóng Khi có điện, van mở; khi mất điện, van đóng Coil parameters: AC220V 380V DC24V 12V
K Thường mở Khi có điện, van đóng; khi mất điện, van mở Coil parameters: ordinary coil IP54, explosion-proof coil IP65
E Explosion-proof type Explosion proof grade: ExdII BT4 Ordinary coil: AC 35W DC 24W

Specification parameter table (threaded connection) (The pressure needs to be customized for zero pressure starting, and the working pressure is related to the diameter size. It needs to be verified before ordering.)
Mẫu Giao diện G Đường kính (mm) Kv value L H/normally open type Áp suất làm việc (bar)
Loại tác động trực tiếp Pilot
LD6915B 1/2 15 4 98 117 0~1 0.1~6
LD6920B 3/4 20 6 103 137 0~1 0.1~6
LD6925B 1 25 9 120 151 0~1 0.1~6
LD6932B 11/4 32 13 130 207 0~1 0.1~6
LD6940B 11/2 40 18 145 215 0~1 0.1~6
LD6950B 2 50 30 180 232 0~1 0.1~6
LD6965B 21/2 65 45 215 260 0~1 0.1~6
LD6980B 3 80 70 255 290 0~1 0.1~6

 

Specification parameter table (flange connection) (The pressure needs to be customized for zero pressure starting, and the working pressure is related to the diameter size. It needs to be verified before ordering.)
Mẫu Đường kính (mm) Giá trị CV L H/normally open type D D1 b n-d Work pressure(bar)
Loại tác động trực tiếp Pilot
LD6915BF 15 4 98 117 0~1 0.1~6
LD6920BF 20 6 103 137 0~1 0.1~6
LD6925BF 25 9 120 151 0~1 0.1~6
LD6932BF 32 13 130 207 0~1 0.1~6
LD6940BF 40 18 145 215 0~1 0.1~6
LD6950BF 50 30 180 232 0~1 0.1~6
LD6965BF 65 45 215 260 0~1 0.1~6
LD6980BF 80 70 255 290 0~1 0.1~6

các đề xuất tối ưu hóa
*When designing control schemes, try to choose normally closed (NC) type. If the solenoid valve has a longer opening time and a shorter closing time, choose normally open (NO) type.
*Chất lỏng có chứa tạp chất, do đó cần lắp đặt một lưới lọc (với kích thước mắt lưới ≥ 60) ở phía trước van.
*Hướng của ký hiệu trên thân van phải phù hợp với hướng dòng chảy của môi chất
*The working pressure of coils providing special voltage may vary, please be sure to consult our factory first

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey

Liên hệ với chúng tôi

Nhận thêm nhiều ưu đãi ngay sau khi gửi biểu mẫu thông tin

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để nhận được phản hồi trong ngày hôm nay.

Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.

Carson
Paul
Linsey