
Đồng hồ nước cánh xoắn ốc dọc
This series of water meters is used to measure the total amount of water flowing through the tap water pipeline, and is not suitable for measuring hot water and other liquids other than drinking water.
Thông số kỹ thuật
| Cỡ nòng | Quý 3 / Quý 1 | Lưu lượng truy cập quá tải Quý 4 | Các câu hỏi thường gặp về giao thông - Quý 3 | Lưu lượng ngưỡng Q2 | Minimum flow Q1 | Số lượng bài đọc tối thiểu | Giá trị đọc tối đa |
| mm | m³/h | L/h | m³ | ||||
| 25 | 160 | 20 | 16 | 160 | 100 | 0.00005 | 999999 |
| 100 | 256 | 160 | |||||
| 80 | 320 | 200 | |||||
| 40 | 160 | 31.25 | 25 | 250 | 156.3 | 0.00005 | 999999 |
| 0.0005 | |||||||
| 125 | 320 | 200 | |||||
| 100 | 400 | 250 | Dry 0.00025 | ||||
| 50 | 200 | 50 | 40 | 320 | 200 | 0.0005 | 999999 |
| 160 | 400 | 250 | |||||
| 125 | 512 | 320 | Dry 0.00025 | ||||
| 65 | 160 | 78.75 | 63 | 630 | 393.8 | 0.0005 | 999999 |
| 125 | 806.4 | 504 | |||||
| 80 | 200 | 78.75 | 63 | 504 | 315 | Dry 0.001 | |
| 160 | 630 | 393.8 | |||||
| 125 | 806.4 | 504 | |||||
| 100 | 200 | 125 | 100 | 800 | 500 | ||
| 160 | 1000 | 625 | |||||
| 125 | 1280 | 800 | |||||
| 150 | 200 | 312.5 | 250 | 2000 | 1250 | 0.005 | 9999999 |
| 160 | 2500 | 1562.5 | |||||
| 125 | 3200 | 2000 | (Dry 0.0025) | ||||
| 200 | 200 | 500 | 400 | 3200 | 2000 | ||
| 160 | 4000 | 2500 | |||||
| 125 | 5120 | 3200 | |||||
Sai số tối đa cho phép:
a) Sai số tối đa cho phép đối với vùng thấp (Q1 ≤ Q < Q2) là 5%;
b) Sai số tối đa cho phép đối với vùng cao (Q2 ≤ Q ≤ Q4) là 2%.

| Cỡ DN | L | B | H | Threaded connectionD | trọng lượng | |
| mm | kg | |||||
| 25 | 225 | 105 | 165 | R1 | G 1 1/4B | 3 |
| 40 | 245 | 154 | 180 | R1 1/2 | G 2B | 6 |
| 280 | 184 | 260 | 12 | |||
| Cỡ DN | L | H | G | Kết nối bằng mặt bích | trọng lượng | ||
| mm | Outer diameterD | Đường kính tâm lỗ bu-lông D1 | bu-lông nối | kg | |||
| mm | |||||||
| 50 | 280 | 260 | 300 | 165 | 125 | 4×M16 | 17.5 |
| 65 | 370 | 275 | 300 | 185 | 145 | 4×M16 | 22 |
| 80 | 370/225 | 285/270 | 300 | 200 | 160 | 8×M16 | 22/18 |
| 100 | 370/250 | 310 | 345 | 220 | 180 | 8×M16 | 27/23 |
| 150 | 500 | 375 | 445 | 285 | 240 | 8 × M20 | 51 |
| 200 | 500 | 455 | 605 | 340 | 295 | 8 × M20 | 80 |
Note: 1) The flange connection shall comply with the size requirements of GB/T 17241.6-2008/XG1-2011 PN10 integral cast iron flange, and shall be specified when ordering special specifications.
2) The height G dimension is necessary for disassembling the movement. The external dimensions and weight are for reference only, and the actual product shall prevail
| Cấp nhiệt độ | T30 | Áp suất tối đa cho phép | 1,0 MPa, 1,6 MPa |
| Mức độ nhạy của các trường dòng chảy thượng lưu và hạ lưu | U0D0 |
*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.
Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.
*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của quý vị và tất cả thông tin đều được bảo mật.
Tôi là Leo, Trưởng bộ phận Kinh doanh tại Huaxiang. Tôi và đội ngũ của mình rất mong được gặp gỡ quý vị để tìm hiểu kỹ hơn về hoạt động kinh doanh, các yêu cầu và kỳ vọng của quý vị.